Thiết bị chụp sóng máy cắt Model PME-500-TR

Thiết bị chụp sóng máy cắt Model PME-500-TR

  • NH_00000356

Nguồn vào: 100 - 240 V AC, 50-60 Hz, có pin NiMH 12V DC có thể xạc được;

3 kênh đo thời gian cho 3 tiếp điểm chính;

2 đầu vào nhị phân độc lập;

Các lệnh thao tác máy cắt: Open, Close, Open-Close, Close-Open, Open-Close-Open, Close-Open-Close;

Đo điện trở tiếp xúc từ 100.0 µΩ đến 1.000 Ω;

Có gắn máy in nhiệt rộng 110 mm;

Hiển thị ngay đồ thị kết quả thí nghiệm 

Màn hình cảm ứng rộng 113 x 61 mm;

Bộ nhớ trong lưu đến 60 kết quả thí nghiệm;

Phần mềm để tải kết quả thí nghiệm.

Thiết bị chụp sóng máy cắt Model PME-500-TR dùng để thí nghiệm đo thời gian tác động của tiếp điểm chính hoặc tiếp điểm kiểu điện trở của máy cắt, đo hành trình và phân tích các chuyển động của tiếp điểm chính của máy cắt.

Nhà sản xuất

EuroSMC / Tây Ban Nha

Chủng loại thiết bị

Thiết bị chụp sóng máy cắt

Model

PME-500-TR

Tiếp điểm chính:

Số đầu vào

3 + đầu trung tính.

Điện áp hở mạch

Tối đa 10 Vdc.

Dòng điện thí nghiệm

Tối đa 100 mA.

Trạng thái nhận biết:

Đóng (C) (r<30 Ω);

Điện trở chèn (R) (30 Ω < r < 10 k Ω;

Mở (O) (r > 10k Ω).

Các đầu vào tiếp điểm phụ:

Số đầu vào

2 đầu vào tách biệt.

Kiểu Contact Mode (tiếp điểm khô)

Điện áp hở mạch: 5 Vdc ;

Dòng điện thí nghiệm: tối đa 20 mA.

Kiểu Voltage Mode (kiểu điện áp)

Dải: từ  ±1.5  đến  ±400 Vdc;

Dải thấp: ± 1.5 đến ± 15 Vdc;

Dải cao: ± 15 đến  ± 400 Vdc;

Các chuỗi chương trình:

Đóng (C).

Mở (O).

Đóng – mở (C – O).

Mở – đóng (O – C).

Đóng – mở – đóng (C – O – C).

Mở – đóng – mở (O – C – O).

Kiểu điện áp

Dải: ±1.5 đến  ±400 Vdc;

Dải thấp: ± 1.5 đến ± 15 Vdc;

Dải cao: ± 15 đến ± 400 Vdc.

Tín hiệu bắt đầu cho bộ đếm thời gian:

Có thể lựa chọn theo:

Sự hoạt động của cuộn dây đóng/cắt (khởi tạo trong);

Đầu vào tiếp điểm phụ 1 ON hoặc OFF (khởi tạo ngoài);

Đầu vào tiếp điểm phụ 2 ON hoặc OFF (khởi tạo ngoài).

Thiết lập khung thời gian cho các lệnh:

Lệnh đóng

10 đến 2000ms (mỗi bước tăng 10ms).

Lệnh mở

Khoảng thời gian cho lệnh đầu tiên

Khoảng thời gian cho lệnh thứ 2

Thời gian đo và biểu đồ đặc trưng:

Khung độ dài biểu đồ

Có thể chọn: 100 ms, 200 ms, 400 ms, 800 ms, 1600 ms và 2000 ms.

Độ phân giải thời gian

± 0.1 ms (mẫu tần số 10 kHz).

Độ chính xác

± 0.05 % ± 0.1 ms.

Độ phân giải biểu đồ

0.8 ms/ mm.

Dòng điện đo và biểu đồ đặc trưng:

Dải

0 – 50 Adc.

Độ phân giải

0.1 A (mẫu tần số 1-kHz).

Độ chính xác

1 % dải đo ± 100 mA.

Độ phân giải biểu đồ

Tự động điều chỉnh đến  50 mA / mm thẳng đứng.

Đo điện trở tiếp xúc:

Dải đo

Tự động chọn từ: 100.0µΩ  đến 1,000 µΩ.

Độ phân giải

Tối đa 0.1 µΩ.

Độ chính xác

± 1% dải đo ± 1 số.

Dòng điện thí nghiệm

10 Adc.

Màn hình cảm ứng:

Kiểu

Đồ họa LCD

Kích thước

113 x 61 cm.

Màu

Đen và trắng

Đèn nền

CCFL

Máy in nhiệt:

Công nghệ in

Nhiệt

Khổ giấy

Rộng 110-mm

Đường kính tối đa cuộn giấy

40 mm

Phụ kiện tiêu chuẩn

-        Phần mềm EuroBreaker;

-        Tài liệu hướng dẫn sử dụng;

-        01 dây nguồn 2,5m;

-        01 cáp đo lường và điều khiển cuộn dây 5m;

-        01 cáp khởi tạo và đo thời gian đầu vào tiếp điểm phụ 5m;

-        01 cáp đo thời gian tiếp điểm chính 5m;

-        01 cáp đo điện trở tiếp xúc 5m;

-        01 cáp RS-232;

-        Túi đựng thiết bị;

-        01 bộ cầu chì dự phòng;

-        02 đi-ốt bảo vệ cuộn dây;

-        01 bộ đầu kẹp cá sấu;

-        2 cuộn giấy in nhiệt.

Máy đo điện trở tiếp xúc Model PRIME-600

Đo điện trở tĩnh, động: từ 1 mΩ đến 1000 mΩ;

Dòng điện thí nghiệm: 600 Adc;

Chu kỳ: 5...600 Adc / 2 s; 5...300 Adc / 2 min; 5...150 Adc / lâu dài;

Lưu kết quả đo vào bộ nhớ trong và USB bên ngoài.

Mua hàng